|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Điện áp: | 3,2V | Dung tích: | 8000mAh |
|---|---|---|---|
| Cân nặng: | 160g | Ứng dụng: | EV, Hệ mặt trời, Dụng cụ điện, v.v. |
| Vòng đời: | 6000 lần | Chứng nhận: | CE, ROSH, MSDS, UN38.3 |
| OEM/ODM: | Đúng | ||
| Làm nổi bật: | Bộ pin LiFePO4 được chứng nhận UN38.3,8Ah dung lượng 32800 pin,6000 Cycle Life Lithium Iron Phosphate Cell |
||
Tế bào LiFePO4 32700 được chứng nhận UN38.3 3.2V 6Ah | Công suất cao cho xe đạp điện, xe tay ga, dụng cụ điện
| Mục | Tình trạng/ Lưu ý | Thông số kỹ thuật | Nhận xét | |
| 2.1 Dung lượng danh định | Dung lượng xả 1C |
8.0 Ah |
||
| 2.2 Trở kháng AC | Ở AC 1000 Hz |
8 mΩ |
||
| 2.3 Điện áp danh định |
3.2 V |
|||
|
2.4 Kích thước tế bào |
Đường kính tế bào |
32.2±0.3 mm Tối đa 32.5 mm |
Để biết chi tiết, vui lòng tham khảo Hình 1. | |
| Chiều cao tế bào |
80.5±0.3 mm Tối đa 80.9mm |
|||
| 2.5 Khối lượng tế bào | (Khối lượng tịnh của tế bào) |
160± 5 g |
||
| 2.6 Điện áp kết thúc sạc | Chế độ CC |
3.65 V |
||
| 2.7 Dòng điện kết thúc sạc | Chế độ CV |
0.3 A |
||
|
2.8 Phương pháp sạc |
Sạc tiêu chuẩn |
1 C tại CC/CV |
60 phút |
|
| Sạc liên tục tối đa |
3 C tại CC/CV |
10 phút |
||
| 2.9 Điện áp kết thúc xả | Chế độ CC |
2.0 V |
||
| 2.10 Dòng xả liên tục tối đa |
24 A |
|||
| 2.11 Dòng xả xung tối đa |
48 A |
3s |
||
| 2.12 Tuổi thọ chu kỳ |
1 C/ 100 % DOD |
≥2000 chu kỳ |
||
|
2.13 Phạm vi nhiệt độ hoạt động |
Nhiệt độ sạc |
0~60 °C |
||
| Nhiệt độ xả |
-10~ 60°C |
|||
| Nhiệt độ bảo quản | 1 năm |
-10~ 45°C |
||
| 2.14 Ngoại hình | Không bị vỡ, trầy xước, biến dạng, nhiễm bẩn, rò rỉ, v.v. | |||
Sơ đồ tế bào
![]()
Hình ảnh tế bào:
![]()
Đường cong thử nghiệm
![]()
![]()
![]()
Tế bào pin LiFePO4 32800 là gì?
Tế bào LiFePO4 (Lithium Iron Phosphate) 32800 là pin sạc hiệu suất cao, nổi tiếng về độ an toàn vượt trội, tuổi thọ chu kỳ dài và khả năng cung cấp điện ổn định. Tế bào hình trụ 3.2V, 8Ah này được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi cả công suất cao và độ tin cậy.
Thông số kỹ thuật và Ưu điểm chính:
* An toàn & Ổn định cao: Hóa chất ổn định vốn có làm giảm nguy cơ nhiệt độ tăng cao, được hỗ trợ bởi chứng nhận UN38.3.
* Công suất đầu ra cao: Điện trở trong thấp (6.5mΩ) hỗ trợ dòng xả liên tục lên đến 36A.
* Tuổi thọ và Độ bền cao: Tuổi thọ chu kỳ tuyệt vời với phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng (-20℃ đến 60℃).
* Hiệu suất đáng tin cậy: Có tính năng ngắt xả 2.5V và điện áp sạc tối đa 3.65V để quản lý tối ưu.
Ứng dụng lý tưởng:
Tế bào này hoàn hảo cho xe điện (EV/xe đạp điện/xe tay ga), hệ thống lưu trữ năng lượng mặt trời, nguồn điện dự phòng UPS, trạm điện di động, dụng cụ điện tiêu thụ nhiều điện và thiết bị hàng hải.
Tại sao chọn Benergy Lifepo4?
Thiết kế:
An toàn là quan trọng nhất khi sử dụng pin.
Thương hiệu:
Chất lượng:
* Nhà sản xuất tế bào Lithium Iron Phosphate chuyên nghiệp từ năm 2009 khi công nghệ tế bào Lifepo4 vẫn còn khá mới.
Ứng dụng:
Tế bào Lifepo4 32700 có thể được sử dụng rộng rãi cho hệ thống năng lượng mặt trời, Robot, AGV, xe điện, dụng cụ điện, UPS, v.v.
![]()
![]()
Chứng nhận:
![]()
Câu hỏi thường gặp:
Người liên hệ: Tiffany
Tel: +86 18078821674
Fax: 86-020-31561867